| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2451 | 3.1330 | GMHS phẫu thuật nội soi u xơ TLT | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2452 | 3.1331 | GMHS phẫu thuật bóc u xơ TLT | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2453 | 3.1332 | GMHS phẫu thuật cắt bàng quang | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2454 | 3.1333 | GMHS phẫu thuật basedow | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2455 | 3.1334 | GMHS phẫu thuật bướu cổ to | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2456 | 3.1335 | GMHS phẫu thuật u thượng thận gây tăng HA | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2457 | 3.1336 | GMHS phẫu thuật u tuyến ức | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2458 | 3.1337 | GMHS phẫu thuật người có bệnh mạch vành kèm theo | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2459 | 3.1338 | GMHS phẫu thuật trên người bệnh có bệnh tăng HA chưa ổn định, hay có thương tổn cơ quan đích | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2460 | 3.1339 | GMHS trên người bệnh có bệnh phổi kinh niên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2461 | 3.1340 | GMHS trên người bệnh có hen phế quản | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2462 | 3.1341 | GMHS trên người bệnh có tiền sử hay bệnh dị ứng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2463 | 3.1342 | GMHS trên người giảm chức năng thận hay suy thận | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2464 | 3.1343 | GMHS trên người bị suy giảm chức năng gan | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2465 | 3.1344 | GMHS trên người bệnh bị sốc, suy thở | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2466 | 3.1345 | GMHS trên người bệnh bị rối loạn nước điện giải, rối loạn thăng bằng kiềm toan, rối loạn đông máu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2467 | 3.1346 | GMHS trên người bệnh tiểu đường | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2468 | 3.1347 | GMHS trên người bệnh nhược cơ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2469 | 3.1348 | GMHS trên người bệnh có đặt máy tạo nhịp | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2470 | 3.1349 | GMHS phẫu thuật mắt ở trẻ em | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2471 | 3.1350 | GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2472 | 3.1351 | Đặt NKQ khó trong phẫu thuật hàm mặt | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2473 | 3.1352 | Gây mê phẫu thuật chấn thương vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2474 | 3.1353 | GMHS cho khối u vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2475 | 3.1354 | Gây mê lấy dị vật đường hô hấp | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn