| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 1 | 1.1 | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 2 | 1.2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 3 | 1.3 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 4 | 1.4 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5 | 1.5 | Làm test phục hồi máu mao mạch | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 6 | 1.6 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 7 | 1.7 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | ||||
| 8 | 1.8 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 9 | 1.9 | Đặt catheter động mạch | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 10 | 1.10 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 11 | 1.11 | Chăm sóc catheter động mạch | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 12 | 1.12 | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13 | 1.13 | Đặt đường truyền vào thể hang | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14 | 1.14 | Đặt catheter động mạch phổi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15 | 1.15 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16 | 1.16 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 17 | 1.17 | Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 18 | 1.18 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 19 | 1.19 | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 20 | 1.20 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 21 | 1.21 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 22 | 1.22 | Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 23 | 1.23 | Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 24 | 1.24 | Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 25 | 1.25 | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bang USCOM | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Cấp cứu viên |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn