| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2376 | 3.1255 | GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2377 | 3.1256 | GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có tím | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2378 | 3.1257 | GMHS phẫu thuật bệnh van tim (đơn giản hay phức tạp) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2379 | 3.1258 | GMHS phẫu thuật thay chỏm xương đùi, khớp háng, khớp gối | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2380 | 3.1259 | GMHS phẫu thuật nối chi | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2381 | 3.1260 | GMHS phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2382 | 3.1261 | Gây mê cho đại phẫu ngực ở trẻ em | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2383 | 3.1262 | Giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim CSE | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2384 | 3.1263 | GMHS phẫu thuật nội soi ngực | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2385 | 3.1264 | GMHS trong thông tim chẩn đoán và can thiệp ở trẻ em | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2386 | 3.1265 | Kỹ thuật đặt nội khí quản 2 nòng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2387 | 3.1266 | Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2388 | 3.1267 | Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2389 | 3.1268 | Kỹ thuật hạ thân nhiệt chỉ huy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2390 | 3.1269 | Kỹ thuật mê tĩnh mạch theo TCi | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2391 | 3.1270 | Kỹ thuật tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2392 | 3.1271 | Kỹ thuật thông khí một phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2393 | 3.1272 | Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng BiS | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2394 | 3.1273 | Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng ENTROPY | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2395 | 3.1274 | Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng EVOKED potential | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2396 | 3.1275 | Kỹ thuật tiến hành và theo dõi áp lực nội sọ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2397 | 3.1276 | Kỹ thuật đo lưu lượng tim qua catheter swan-ganz | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2398 | 3.1277 | Kỹ thuật đo lưu lượng tim PiCCO | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2399 | 3.1278 | Kỹ thuật đo lưu lượng tim bằng điện từ trường | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2400 | 3.1279 | Kỹ thuật theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn