| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2351 | 3.1230 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2352 | 3.1231 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2353 | 3.1232 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2354 | 3.1233 | Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2355 | 3.1234 | Điều trị eczema bằng tấm áp 32P | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2356 | 3.1235 | Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2357 | 3.1236 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2358 | 3.1237 | Điều trị bệnh Leucose kinh bằng 32P | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2359 | 3.1238 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2360 | 3.1239 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2361 | 3.1240 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2362 | 3.1241 | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2363 | 3.1242 | Điều trị u tuyến thượng thận bằng 131I-MIBG | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2364 | 3.1243 | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 123I-M1BG | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2365 | 3.1244 | Điều trị u tuyến thượng thận bằng 123I-MIBG | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2366 | 3.1245 | Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2367 | 3.1246 | Gây mê hồi sức (GMHS) phẫu thuật dị dạng mạch máu não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2368 | 3.1247 | GMHS phẫu thuật tai biến mạch máu não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2369 | 3.1248 | GMHS phẫu thuật u vùng hố yên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2370 | 3.1249 | GMHS phẫu thuật u vùng hố sau | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2371 | 3.1250 | GMHS phẫu thuật u màng não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2372 | 3.1251 | GMHS phẫu thuật u tủy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2373 | 3.1252 | GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2374 | 3.1253 | GMHS phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2375 | 3.1254 | GMHS phẫu thuật phồng động mạch chủ: gốc, ngực, bụng trên, dưới thận | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn