Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2351 3.1230 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2352 3.1231 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2353 3.1232 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2354 3.1233 Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2355 3.1234 Điều trị eczema bằng tấm áp 32P 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2356 3.1235 Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2357 3.1236 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2358 3.1237 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng 32P 03. NHI KHOA I
2359 3.1238 Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2360 3.1239 Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2361 3.1240 Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2362 3.1241 Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG 03. NHI KHOA ĐB
2363 3.1242 Điều trị u tuyến thượng thận bằng 131I-MIBG 03. NHI KHOA ĐB
2364 3.1243 Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 123I-M1BG 03. NHI KHOA ĐB
2365 3.1244 Điều trị u tuyến thượng thận bằng 123I-MIBG 03. NHI KHOA ĐB
2366 3.1245 Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2367 3.1246 Gây mê hồi sức (GMHS) phẫu thuật dị dạng mạch máu não 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2368 3.1247 GMHS phẫu thuật tai biến mạch máu não 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2369 3.1248 GMHS phẫu thuật u vùng hố yên 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2370 3.1249 GMHS phẫu thuật u vùng hố sau 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2371 3.1250 GMHS phẫu thuật u màng não 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2372 3.1251 GMHS phẫu thuật u tủy 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2373 3.1252 GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2374 3.1253 GMHS phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2375 3.1254 GMHS phẫu thuật phồng động mạch chủ: gốc, ngực, bụng trên, dưới thận 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn