| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2326 | 3.1205 | Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2327 | 3.1206 | Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2328 | 3.1207 | Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2329 | 3.1208 | Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2330 | 3.1209 | Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2331 | 3.1210 | Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2332 | 3.1211 | Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2333 | 3.1212 | Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2334 | 3.1213 | Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2335 | 3.1214 | Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2336 | 3.1215 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I131 | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2337 | 3.1216 | Điều trị basedow bằng 131I | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2338 | 3.1217 | Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2339 | 3.1218 | Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2340 | 3.1219 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2341 | 3.1220 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2342 | 3.1221 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2343 | 3.1222 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2344 | 3.1223 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2345 | 3.1224 | Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - 32P | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2346 | 3.1225 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I-Lipiodol | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2347 | 3.1226 | Điều trị ung thư gan bằng keo 166Ho | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2348 | 3.1227 | Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2349 | 3.1228 | Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2350 | 3.1229 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn