| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2176 | 3.1055 | Nội soi ổ bụng- sinh thiết | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2177 | 3.1056 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2178 | 3.1057 | Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2179 | 3.1058 | Nội soi thực quản - dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2180 | 3.1059 | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2181 | 3.1060 | Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2182 | 3.1061 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2183 | 3.1062 | Nội soi đại tràng sigma | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2184 | 3.1063 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2185 | 3.1064 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2186 | 3.1065 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2187 | 3.1066 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2188 | 3.1067 | Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2189 | 3.1068 | Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2190 | 3.1069 | Nội soi đường mật qua tá tràng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2191 | 3.1070 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2192 | 3.1071 | Soi trực tràng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2193 | 3.1072 | Nội soi băng tần hẹp (NBi) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2194 | 3.1073 | Nội soi siêu âm trực tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2195 | 3.1074 | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2196 | 3.1075 | Nội soi rút sonde JJ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2197 | 3.1076 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2198 | 3.1077 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2199 | 3.1078 | Nội soi bàng quang | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2200 | 3.1079 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn