Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2151 3.1030 Nội soi lồng ngực chẩn đoán 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2152 3.1031 Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2153 3.1032 Nội soi nong đường mật, oddi 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2154 3.1033 Nội soi đường mật tán sỏi qua da 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2155 3.1034 Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2156 3.1035 Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2157 3.1036 Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày - đại tràng) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2158 3.1037 Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2159 3.1038 Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2160 3.1039 Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng laser 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2161 3.1040 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2162 3.1041 Nội soi mở thông dạ dày 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2163 3.1042 Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2164 3.1043 Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2165 3.1044 Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy) 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2166 3.1045 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2167 3.1046 Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy 03. NHI KHOA I
2168 3.1047 Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy 03. NHI KHOA ĐB
2169 3.1048 Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy 03. NHI KHOA ĐB
2170 3.1049 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2171 3.1050 Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff 03. NHI KHOA II
2172 3.1051 Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2173 3.1052 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2174 3.1053 Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2175 3.1054 Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn