| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2151 | 3.1030 | Nội soi lồng ngực chẩn đoán | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2152 | 3.1031 | Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2153 | 3.1032 | Nội soi nong đường mật, oddi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2154 | 3.1033 | Nội soi đường mật tán sỏi qua da | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2155 | 3.1034 | Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2156 | 3.1035 | Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2157 | 3.1036 | Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày - đại tràng) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2158 | 3.1037 | Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2159 | 3.1038 | Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2160 | 3.1039 | Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng laser | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2161 | 3.1040 | Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2162 | 3.1041 | Nội soi mở thông dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2163 | 3.1042 | Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2164 | 3.1043 | Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2165 | 3.1044 | Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2166 | 3.1045 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2167 | 3.1046 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2168 | 3.1047 | Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2169 | 3.1048 | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2170 | 3.1049 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2171 | 3.1050 | Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2172 | 3.1051 | Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2173 | 3.1052 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2174 | 3.1053 | Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2175 | 3.1054 | Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn