Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2126 3.1005 Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2127 3.1006 Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2128 3.1007 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2129 3.1008 Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2130 3.1009 Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2131 3.1010 Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2132 3.1011 Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2133 3.1012 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2134 3.1013 Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2135 3.1014 Nội soi phế quản ống mềm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2136 3.1015 Nội soi phế quản ống cứng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2137 3.1016 Nội soi đặt stent khí - phế quản 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2138 3.1017 Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2139 3.1018 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2140 3.1019 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2141 3.1020 Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2142 3.1021 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2143 3.1022 Nội soi phế quản qua ống nội khí quản 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2144 3.1023 Nội soi trung thất 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2145 3.1024 Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2146 3.1025 Nội soi sinh thiết phổi, trung thất 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2147 3.1026 Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2148 3.1027 Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2149 3.1028 Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2150 3.1029 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn