| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2101 | 3.980 | Dụng cụ tập khớp cổ tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2102 | 3.981 | Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2103 | 3.982 | Xe đạp | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2104 | 3.983 | Nạng nách | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2105 | 3.984 | Nạng khuỷu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2106 | 3.985 | Gậy tập | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2107 | 3.986 | Nẹp khớp gối | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2108 | 3.987 | Máng đỡ bàn tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2109 | 3.988 | Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2110 | 3.989 | Nội soi mở thông não thất bể đáy | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2111 | 3.990 | Nội soi mở thông vào não thất | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2112 | 3.991 | Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2113 | 3.992 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2114 | 3.993 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2115 | 3.994 | Nội soi cầm máu mũi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2116 | 3.995 | Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2117 | 3.996 | Nội soi thanh quản cắt papilloma | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2118 | 3.997 | Nội soi mũi, họng có sinh thiết | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2119 | 3.998 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2120 | 3.999 | Nội soi mũi xoang | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2121 | 3.1000 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2122 | 3.1001 | Nội soi tai | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2123 | 3.1002 | Nội soi mũi | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2124 | 3.1003 | Nội soi họng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2125 | 3.1004 | Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn