| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2001 | 3.880 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh đau thần kinh tọa | 03. NHI KHOA | |||||
| 2002 | 3.881 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 2003 | 3.882 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người cao tuổi | 03. NHI KHOA | |||||
| 2004 | 3.883 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh Parkinson | 03. NHI KHOA | |||||
| 2005 | 3.884 | Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2006 | 3.885 | Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 2007 | 3.886 | Xoa bóp lưng, chân | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 2008 | 3.887 | Xoa bóp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 2009 | 3.888 | Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2010 | 3.889 | Tập do cứng khớp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2011 | 3.890 | Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người, liệt các chi,tổn thương hệ vận động | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 2012 | 3.891 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2013 | 3.892 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2014 | 3.893 | Tập vận động đoạn chi 15 phút | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2015 | 3.894 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2016 | 3.895 | Tập vận động toàn thân 15 phút | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2017 | 3.896 | Tập vận động cột sống | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2018 | 3.897 | Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi...) | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 2019 | 3.898 | Tập cho trẻ bị xơ hóa cơ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2020 | 3.899 | Tập cho trẻ dị tật tay/chân | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 2021 | 3.900 | Tập vận động tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2022 | 3.901 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2023 | 3.902 | Tập với hệ thống ròng rọc | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2024 | 3.903 | Tập với xe đạp tập | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2025 | 3.904 | Tập với xe lăn | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn