| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 176 | 1.176 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 177 | 1.177 | Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 178 | 1.178 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 179 | 1.179 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 180 | 1.180 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 181 | 1.181 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 182 | 1.182 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 183 | 1.183 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 184 | 1.184 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 185 | 1.185 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 186 | 1.186 | Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | ||||
| 187 | 1.187 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 188 | 1.188 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 189 | 1.189 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 190 | 1.190 | Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 191 | 1.191 | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | ||||
| 192 | 1.192 | Thay huyết tương sử dụng huyết tương | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 193 | 1.193 | Thay huyết tương sử dụng albumin | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 194 | 1.194 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 195 | 1.195 | Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 196 | 1.196 | Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 197 | 1.197 | Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 198 | 1.198 | Thay huyết tương trong suy gan cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 199 | 1.199 | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 200 | 1.200 | Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn