| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1951 | 3.830 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1952 | 3.831 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1953 | 3.832 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1954 | 3.833 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1955 | 3.834 | Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1956 | 3.835 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1957 | 3.836 | Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1958 | 3.837 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1959 | 3.838 | Vật lý trị liệu - PHCN viêm quanh khớp vai | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1960 | 3.839 | Vật lý trị liệu - PHCN trật khớp vai | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1961 | 3.840 | Vật lý trị liệu - PHCN gãy xương đòn | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1962 | 3.841 | Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1963 | 3.842 | Vật lý trị liệu - PHCN sau phẫu thuật chi dưới | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1964 | 3.843 | Vật lý trị liệu - PHCN sau phẫu thuật chi trên | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1965 | 3.844 | Vật lý trị liệu - PHCN sau phẫu thuật ổ bụng | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1966 | 3.845 | Vật lý trị liệu - PHCN sau phẫu thuật lồng ngực | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1967 | 3.846 | Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1968 | 3.847 | Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1969 | 3.848 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh gãy thân xương đùi | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1970 | 3.849 | Vật lý trị liệu - PHCN gãy cổ xương đùi | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1971 | 3.850 | Vật lý trị liệu - PHCN gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1972 | 3.851 | Vật lý trị liệu - PHCN gãy hai xương cẳng tay | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1973 | 3.852 | Vật lý trị liệu - PHCN gãy đầu dưới xương quay | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1974 | 3.853 | Vật lý trị liệu - PHCN gãy hai xương cẳng chân | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1975 | 3.854 | Vật lý trị liệu - PHCN trong tổn thương thần kinh chày | 03. NHI KHOA | III | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn