Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
1951 3.830 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

1952 3.831 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

1953 3.832 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

1954 3.833 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

1955 3.834 Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

1956 3.835 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

1957 3.836 Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

1958 3.837 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối 03. NHI KHOA III
1959 3.838 Vật lý trị liệu - PHCN viêm quanh khớp vai 03. NHI KHOA III
1960 3.839 Vật lý trị liệu - PHCN trật khớp vai 03. NHI KHOA III
1961 3.840 Vật lý trị liệu - PHCN gãy xương đòn 03. NHI KHOA III
1962 3.841 Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

1963 3.842 Vật lý trị liệu - PHCN sau phẫu thuật chi dưới 03. NHI KHOA III
1964 3.843 Vật lý trị liệu - PHCN sau phẫu thuật chi trên 03. NHI KHOA III
1965 3.844 Vật lý trị liệu - PHCN sau phẫu thuật ổ bụng 03. NHI KHOA III
1966 3.845 Vật lý trị liệu - PHCN sau phẫu thuật lồng ngực 03. NHI KHOA III
1967 3.846 Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

1968 3.847 Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

1969 3.848 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh gãy thân xương đùi 03. NHI KHOA III
1970 3.849 Vật lý trị liệu - PHCN gãy cổ xương đùi 03. NHI KHOA III
1971 3.850 Vật lý trị liệu - PHCN gãy trên lồi cầu xương cánh tay 03. NHI KHOA III
1972 3.851 Vật lý trị liệu - PHCN gãy hai xương cẳng tay 03. NHI KHOA III
1973 3.852 Vật lý trị liệu - PHCN gãy đầu dưới xương quay 03. NHI KHOA III
1974 3.853 Vật lý trị liệu - PHCN gãy hai xương cẳng chân 03. NHI KHOA III
1975 3.854 Vật lý trị liệu - PHCN trong tổn thương thần kinh chày 03. NHI KHOA III
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn