Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99013 TT21.13 Kỹ thuật ho có điều khiển 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99014 TT21.14 Kỹ thuật tập thở cơ hoành 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99015 TT21.15 Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99016 TT21.16 Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99017 TT21.17 Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99018 TT21.18 Nghiệm pháp đi bộ 6 phút 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99019 TT21.19 Đặt ống thông dạ dày 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99020 TT21.20 Thụt thuốc qua đường hậu môn 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99021 TT21.21 Thụt tháo phân 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99022 TT21.22 Giải stress cho người bệnh 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99023 TT21.23 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người đau thần kinh tọa 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99024 TT21.24 Phục hồi chức năng cho người viêm khớp dạng thấp 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99025 TT21.25 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người cao tuổi 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99026 TT21.26 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99027 TT21.27 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99028 TT21.28 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99029 TT21.29 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99030 TT21.30 Chườm lạnh 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99031 TT21.31 Chườm ngải cứu 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99032 TT21.32 Tập vận động có trợ giúp 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99033 TT21.33 Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99034 TT21.34 Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99035 TT21.35 Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99036 TT21.36 Sử dụng xe lăn 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99037 TT21.37 Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn