| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19401 | 28.489 | laser điều trị đồi mồi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ |
|||
| 19402 | 28.490 | laser điều trị nếp nhăn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ |
|||
| 19403 | 28.491 | Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ |
|||
| 19404 | 28.492 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ |
|||
| 19405 | 28.493 | Tiêm chất làm đầy nâng mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ |
|||
| 19406 | 28.494 | Tiêm chất làm đầy độn mô | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ |
|||
| 19407 | 28.495 | Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19408 | 28.496 | Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19409 | 28.497 | Tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19410 | 28.498 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí rộng, phức tạp | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19411 | 28.499 | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19412 | 28.500 | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Điều kiện thực hiện: Không lấy mỡ thân chi Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Lấy mỡ thân chi: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa và có tiền mê |
|||
| 19413 | 28.501 | Tạo hình không âm đạo bằng nong giãn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19414 | 28.502 | Tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19415 | 28.503 | Treo cung mày bằng chỉ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19416 | 28.504 | Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19417 | BS_28.505 | Kỹ thuật tạo hình nâng mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
||||
| 19418 | BS_28.506 | Kỹ thuật tạo hình căng da mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
||||
| 19419 | BS_28.507 | Treo cung mày bằng chỉ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
||||
| 19420 | BS_28.508 | Phẫu thuật cấy lông mày | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
||||
| 19421 | BS_28.509 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt) | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 19422 | BS_28.510 | Phẫu thuật lõm sọ kín có sử dụng vật liệu nhân tạo | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 19423 | BS_28.511 | Kỹ thuật tạo vạt da liên cốt mu tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 19424 | BS_28.512 | Kỹ thuật tạo vạt da cân thượng đòn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 19425 | BS_28.513 | Kỹ thuật tạo vạt nhánh xuyên động mạch gối xuống | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||