Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19401 28.489 laser điều trị đồi mồi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ

19402 28.490 laser điều trị nếp nhăn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ

19403 28.491 Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ

19404 28.492 Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ

19405 28.493 Tiêm chất làm đầy nâng mũi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ

19406 28.494 Tiêm chất làm đầy độn mô 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ

19407 28.495 Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19408 28.496 Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19409 28.497 Tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
19410 28.498 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí rộng, phức tạp 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19411 28.499 Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19412 28.500 Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Điều kiện thực hiện: Không lấy mỡ thân chi

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ gây mê

Lưu ý: Lấy mỡ thân chi: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa và có tiền mê

19413 28.501 Tạo hình không âm đạo bằng nong giãn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19414 28.502 Tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19415 28.503 Treo cung mày bằng chỉ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19416 28.504 Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19417 BS_28.505 Kỹ thuật tạo hình nâng mũi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19418 BS_28.506 Kỹ thuật tạo hình căng da mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19419 BS_28.507 Treo cung mày bằng chỉ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19420 BS_28.508 Phẫu thuật cấy lông mày 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19421 BS_28.509 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt) 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19422 BS_28.510 Phẫu thuật lõm sọ kín có sử dụng vật liệu nhân tạo 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19423 BS_28.511 Kỹ thuật tạo vạt da liên cốt mu tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19424 BS_28.512 Kỹ thuật tạo vạt da cân thượng đòn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19425 BS_28.513 Kỹ thuật tạo vạt nhánh xuyên động mạch gối xuống 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn