| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19376 | 28.464 | Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19377 | 28.465 | Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19378 | 28.466 | Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19379 | 28.467 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19380 | 28.468 | Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19381 | 28.469 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19382 | 28.470 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19383 | 28.471 | Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19384 | 28.472 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19385 | 28.473 | Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19386 | 28.474 | Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19387 | 28.475 | Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19388 | 28.476 | Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19389 | 28.477 | Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19390 | 28.478 | Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19391 | 28.479 | Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19392 | 28.480 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19393 | 28.481 | Phẫu thuật độn cằm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19394 | 28.482 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19395 | 28.483 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19396 | 28.484 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Phòng khám đa khoa và có tiền mê (phải có Bác sĩ Gây mê) |
|||
| 19397 | 28.485 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19398 | 28.486 | Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19399 | 28.487 | laser điều trị u da | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ |
|||
| 19400 | 28.488 | laser điều trị nám da | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: CKI/tương đương PTTHTM; hoặc Bác sĩ có chứng chỉ tiêm chất làm đầy trong thẩm mỹ/ chứng chỉ tiêm Botulium toxin trong thẩm mỹ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn