| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19351 | 28.439 | Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19352 | 28.440 | Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19353 | 28.441 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19354 | 28.442 | Phẫu thuật căng da mặt toàn phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19355 | 28.443 | Phẫu thuật căng da mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19356 | 28.444 | Phẫu thuật căng da cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19357 | 28.445 | Phẫu thuật căng da trán | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19358 | 28.446 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19359 | 28.447 | Phẫu thuật căng da trán thái dương | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19360 | 28.448 | Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19361 | 28.449 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19362 | 28.450 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19363 | 28.451 | Hút mỡ vùng cằm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19364 | 28.452 | Hút mỡ vùng dưới hàm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19365 | 28.453 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19366 | 28.454 | Hút mỡ vùng cánh tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa và có tiền mê |
|||
| 19367 | 28.455 | Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19368 | 28.456 | Hút mỡ vùng vú | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19369 | 28.457 | Hút mỡ bụng một phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19370 | 28.458 | Hút mỡ bụng toàn phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19371 | 28.459 | Hút mỡ đùi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19372 | 28.460 | Hút mỡ hông | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19373 | 28.461 | Hút mỡ vùng lưng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19374 | 28.462 | Hút mỡ tạo bụng sáu múi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19375 | 28.463 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn