Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19276 28.364 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19277 28.365 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19278 28.366 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19279 28.367 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19280 28.368 Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19281 28.369 Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19282 28.370 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19283 28.371 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19284 28.372 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19285 28.373 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19286 28.374 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19287 28.375 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19288 28.376 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19289 28.377 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19290 28.378 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19291 28.379 Phẫu thuật vi phẫu tích làm mỏng vạt tạo hình bàn ngón tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19292 28.380 Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19293 28.381 Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19294 28.382 Phẫu thuật ghép móng 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
19295 28.383 Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19296 28.384 Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19297 28.385 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19298 28.386 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19299 28.387 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19300 28.388 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn