| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19276 | 28.364 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19277 | 28.365 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19278 | 28.366 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19279 | 28.367 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19280 | 28.368 | Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19281 | 28.369 | Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19282 | 28.370 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19283 | 28.371 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19284 | 28.372 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19285 | 28.373 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19286 | 28.374 | Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19287 | 28.375 | Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19288 | 28.376 | Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19289 | 28.377 | Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19290 | 28.378 | Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19291 | 28.379 | Phẫu thuật vi phẫu tích làm mỏng vạt tạo hình bàn ngón tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19292 | 28.380 | Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19293 | 28.381 | Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19294 | 28.382 | Phẫu thuật ghép móng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19295 | 28.383 | Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19296 | 28.384 | Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19297 | 28.385 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19298 | 28.386 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19299 | 28.387 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19300 | 28.388 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn