Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19251 28.339 Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19252 28.340 Nối gân duỗi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19253 28.341 Gỡ dính gân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19254 28.342 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19255 28.343 Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuật 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19256 28.344 Gỡ dính thần kinh 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19257 28.345 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19258 28.346 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương mạn tính 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19259 28.347 Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19260 28.348 Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19261 28.349 Phẫu thuật cái hóa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19262 28.350 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19263 28.351 Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19264 28.352 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
19265 28.353 Thay khớp bàn tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19266 28.354 Thay khớp liên đốt các ngón tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19267 28.355 Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19268 28.356 Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19269 28.357 Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19270 28.358 Phẫu thuật cắt ngón tay thừa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19271 28.359 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19272 28.360 Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19273 28.361 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19274 28.362 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19275 28.363 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn