| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19226 | 28.314 | Chuyển sang giới tính nam | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 19227 | 28.315 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: <1% diện tích cơ thể Chỉ được thực hiện tại PKĐK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa và có tiền mê |
|||
| 19228 | 28.316 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19229 | 28.317 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19230 | 28.318 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19231 | 28.319 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19232 | 28.320 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19233 | 28.321 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19234 | 28.322 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19235 | 28.323 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19236 | 28.324 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19237 | 28.325 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19238 | 28.326 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19239 | 28.327 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19240 | 28.328 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19241 | 28.329 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19242 | 28.330 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19243 | 28.331 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19244 | 28.332 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19245 | 28.333 | Phẫu thuật điều trị lột da bàn tay bằng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19246 | 28.334 | Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19247 | 28.335 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19248 | 28.336 | Cắt đáy ổ loét vết thương mạn tính | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19249 | 28.337 | Nối gân gấp | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19250 | 28.338 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn