| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1901 | 3.780 | Kỹ thuật kéo giãn | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1902 | 3.781 | Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1903 | 3.782 | Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1904 | 3.783 | Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với gel silicon | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1905 | 3.784 | Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1906 | 3.785 | Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1907 | 3.786 | Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1908 | 3.787 | Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương - hàm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1909 | 3.788 | Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1910 | 3.789 | Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1911 | 3.790 | Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1912 | 3.791 | Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1913 | 3.792 | Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1914 | 3.793 | Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1915 | 3.794 | Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1916 | 3.795 | Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1917 | 3.796 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1918 | 3.797 | Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1919 | 3.798 | Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1920 | 3.799 | Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt lưng | 03. NHI KHOA | |||||
| 1921 | 3.800 | Đánh giá kỹ năng Vận động thô | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1922 | 3.801 | Đánh giá trẻ Bại não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1923 | 3.802 | Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1924 | 3.803 | Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1925 | 3.804 | Tắm bùn khoáng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn