| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19201 | 28.289 | Ghép dương vật đứt rời bằng vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19202 | 28.290 | Ghép tinh hoàn đứt rời bằng vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19203 | 28.291 | Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19204 | 28.292 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19205 | 28.293 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19206 | 28.294 | Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19207 | 28.295 | Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19208 | 28.296 | Phẫu thuật cắt bỏ âm vật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19209 | 28.297 | Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19210 | 28.298 | Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19211 | 28.299 | Phẫu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19212 | 28.300 | Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19213 | 28.301 | Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19214 | 28.302 | Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt da tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19215 | 28.303 | Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng nong giãn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 19216 | 28.304 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19217 | 28.305 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19218 | 28.306 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt da tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19219 | 28.307 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 19220 | 28.308 | Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19221 | 28.309 | Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19222 | 28.310 | Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19223 | 28.311 | Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19224 | 28.312 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19225 | 28.313 | Chuyển sang giới tính nữ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn