| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19176 | 28.264 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19177 | 28.265 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19178 | 28.266 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19179 | 28.267 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19180 | 28.268 | Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vú | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19181 | 28.269 | Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19182 | 28.270 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19183 | 28.271 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19184 | 28.272 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19185 | 28.273 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19186 | 28.274 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19187 | 28.275 | Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa |
|||
| 19188 | 28.276 | Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5 cm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19189 | 28.277 | Cắt bỏ khối u da ác tính | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19190 | 28.278 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19191 | 28.279 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19192 | 28.280 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19193 | 28.281 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19194 | 28.282 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19195 | 28.283 | Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19196 | 28.284 | Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19197 | 28.285 | Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19198 | 28.286 | Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19199 | 28.287 | Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19200 | 28.288 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn