Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19151 28.239 Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19152 28.240 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19153 28.241 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19154 28.242 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19155 28.243 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19156 28.244 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19157 28.245 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19158 28.246 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19159 28.247 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19160 28.248 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19161 28.249 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19162 28.250 Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Chỉ được thực hiện tại PKĐK

Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa

19163 28.251 Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
19164 28.252 Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
19165 28.253 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19166 28.254 Phẫu thuật treo vú sa trễ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19167 28.255 Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19168 28.256 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19169 28.257 Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vú 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19170 28.258 Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19171 28.259 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19172 28.260 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19173 28.261 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19174 28.262 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19175 28.263 Phẫu thuật điều ung thư da vú bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn