| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19126 | 28.214 | Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 cm2 | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19127 | 28.215 | Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19128 | 28.216 | Nút động mạch dị dạng động tĩnh mạch ở vùng đầu và hàm mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19129 | 28.217 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19130 | 28.218 | Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19131 | 28.219 | Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19132 | 28.220 | Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19133 | 28.221 | Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5 cm và tạo hình bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19134 | 28.222 | Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5 cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19135 | 28.223 | Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5 cm và tạo hình bằng vạt da lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19136 | 28.224 | Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5 cm và tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19137 | 28.225 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Điều kiện thực hiện: <3 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19138 | 28.226 | Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: <3 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19139 | 28.227 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Điều kiện thực hiện: <3 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19140 | 28.228 | Cắt u thần kinh vùng hàm mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19141 | 28.229 | Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19142 | 28.230 | Cắt u da lành tính vùng hàm mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: <3 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19143 | 28.231 | Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Điều kiện thực hiện: <3 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19144 | 28.232 | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19145 | 28.233 | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19146 | 28.234 | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19147 | 28.235 | Ghép mỡ tự thân coleman | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19148 | 28.236 | Ghép tế bào gốc | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19149 | 28.237 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19150 | 28.238 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: Không ảnh hưởng hộp sọ Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn