Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19126 28.214 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 cm2 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19127 28.215 Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19128 28.216 Nút động mạch dị dạng động tĩnh mạch ở vùng đầu và hàm mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19129 28.217 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19130 28.218 Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19131 28.219 Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19132 28.220 Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19133 28.221 Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5 cm và tạo hình bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19134 28.222 Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5 cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19135 28.223 Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5 cm và tạo hình bằng vạt da lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19136 28.224 Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5 cm và tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19137 28.225 Cắt u phần mềm vùng cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Điều kiện thực hiện: <3 cm

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19138 28.226 Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Điều kiện thực hiện: <3 cm

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19139 28.227 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Điều kiện thực hiện: <3 cm

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19140 28.228 Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19141 28.229 Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19142 28.230 Cắt u da lành tính vùng hàm mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Điều kiện thực hiện: <3 cm

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19143 28.231 Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Điều kiện thực hiện: <3 cm

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19144 28.232 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19145 28.233 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19146 28.234 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19147 28.235 Ghép mỡ tự thân coleman 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19148 28.236 Ghép tế bào gốc 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19149 28.237 Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19150 28.238 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Điều kiện thực hiện: Không ảnh hưởng hộp sọ

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn