Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19051 28.139 Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB Chỉ bệnh viện
19052 28.140 Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III PKĐK, PKCK
19053 28.141 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II PKĐK, PKCK
19054 28.142 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II PKĐK, PKCK
19055 28.143 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II PKĐK, PKCK
19056 28.144 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB Chỉ bệnh viện
19057 28.145 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB Chỉ bệnh viện
19058 28.146 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1) 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I Chỉ bệnh viện
19059 28.147 Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I Chỉ bệnh viện
19060 28.148 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II PKĐK, PKCK
19061 28.149 Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II PKĐK, PKCK
19062 28.150 Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II Chỉ bệnh viện
19063 28.151 Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III PKĐK, PKCK
19064 28.152 Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II Chỉ bệnh viện
19065 28.153 Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II PKĐK, PKCK
19066 28.154 Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II PKĐK, PKCK
19067 28.155 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II PKĐK, PKCK
19068 28.156 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I PKĐK, PKCK
19069 28.157 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III PKĐK, PKCK
19070 28.158 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III PKĐK, PKCK

Điều kiện thực hiện: <2 cm

19071 28.159 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III PKĐK, PKCK

Điều kiện thực hiện: <2 cm

19072 28.160 Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II Chỉ bệnh viện
19073 28.161 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III PKĐK, PKCK
19074 28.162 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III PKĐK, PKCK
19075 28.163 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III PKĐK, PKCK
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn