| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19001 | 28.89 | Phẫu thuật tạo hình mũi một phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19002 | 28.90 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19003 | 28.91 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19004 | 28.92 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19005 | 28.93 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19006 | 28.94 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19007 | 28.95 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19008 | 28.96 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm) | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19009 | 28.97 | Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19010 | 28.98 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19011 | 28.99 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19012 | 28.100 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19013 | 28.101 | Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19014 | 28.102 | Phẫu thuật hạ thấp sống mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19015 | 28.103 | Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19016 | 28.104 | Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19017 | 28.105 | Phẫu thuật tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19018 | 28.106 | Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19019 | 28.107 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19020 | 28.108 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19021 | 28.109 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19022 | 28.110 | Khâu vết thương vùng môi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19023 | 28.111 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19024 | 28.112 | Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19025 | 28.113 | Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn