| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 18976 | 28.64 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18977 | 28.65 | Phẫu thuật ghép sụn mi mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18978 | 28.66 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: Da ghép tự thân (da ghép dày hoặc mỏng) ở các vị trí: sau tai... Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18979 | 28.67 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18980 | 28.68 | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 18981 | 28.69 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18982 | 28.70 | Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18983 | 28.71 | Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18984 | 28.72 | Nâng sàn hốc mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18985 | 28.73 | Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18986 | 28.74 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18987 | 28.75 | Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18988 | 28.76 | Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 18989 | 28.77 | Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 18990 | 28.78 | Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 18991 | 28.79 | Điều trị chứng co mi trên bằng botox | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 18992 | 28.80 | Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18993 | 28.81 | Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18994 | 28.82 | Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tóc | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18995 | 28.83 | Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18996 | 28.84 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18997 | 28.85 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 18998 | 28.86 | Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 18999 | 28.87 | Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19000 | 28.88 | Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn