| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 18951 | 28.39 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: <2 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18952 | 28.40 | Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18953 | 28.41 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18954 | 28.42 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18955 | 28.43 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18956 | 28.44 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18957 | 28.45 | Phẫu thuật hạ mi trên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18958 | 28.46 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18959 | 28.47 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18960 | 28.48 | Phẫu thuật điều trị hở mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18961 | 28.49 | Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18962 | 28.50 | Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18963 | 28.51 | Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18964 | 28.52 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18965 | 28.53 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18966 | 28.54 | Phẫu thuật điều trị Epicanthus | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18967 | 28.55 | Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18968 | 28.56 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18969 | 28.57 | Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18970 | 28.58 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18971 | 28.59 | Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18972 | 28.60 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dưới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18973 | 28.61 | Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dưới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18974 | 28.62 | Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18975 | 28.63 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn