| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 18926 | 28.14 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18927 | 28.15 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạo | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18928 | 28.16 | Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18929 | 28.17 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18930 | 28.18 | Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 18931 | 28.19 | Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 18932 | 28.20 | Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 18933 | 28.21 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18934 | 28.22 | Bơm túi giãn da vùng da đầu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 18935 | 28.23 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18936 | 28.24 | Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18937 | 28.25 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18938 | 28.26 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18939 | 28.27 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 18940 | 28.28 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18941 | 28.29 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18942 | 28.30 | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 18943 | 28.31 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18944 | 28.32 | Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 18945 | 28.33 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18946 | 28.34 | Khâu da mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18947 | 28.35 | Khâu phục hồi bờ mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18948 | 28.36 | Khâu cắt lọc vết thương mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18949 | 28.37 | Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: Da ghép tự thân (da ghép dày hoặc mỏng) ở các vị trí: sau tai... Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 18950 | 28.38 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: <2 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn