| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18826 | BS_27.564 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ thay hoặc sửa van ba lá | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18827 | BS_27.565 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ thay hoặc sửa van động mạch phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18828 | BS_27.566 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18829 | BS_27.567 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ vá lỗ thông liên nhĩ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18830 | BS_27.568 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ vá lỗ thông liên thất | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18831 | BS_27.569 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ cắt u trong tim | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18832 | BS_27.570 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ lấy huyết khối trong tim | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18833 | BS_27.571 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ cắt màng ngăn trong tim | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18834 | BS_27.572 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi lạc chỗ bán phần trong tim | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18835 | BS_27.573 | Phẫu thuật tim hở ít xâm lấn có nội soi hỗ trợ sửa toàn bộ bệnh thông sàn nhĩ thất thể bán phần | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18836 | BS_27.574 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy động mạch ngực trong để bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18837 | BS_27.575 | Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển lớn để bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18838 | BS_27.576 | Nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống vùng thắt lưng cùng qua da | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18839 | BS_27.577 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn trong phúc mạc 1 bên/2 bên | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18840 | BS_27.578 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn ngoài phúc mạc 1 bên/2 bên | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18841 | BS_27.579 | Phẫu thuật nội soi nâng mông | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18842 | BS_27.580 | Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển lớn | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18843 | BS_27.581 | Phẫu thuật nội soi qua ổ bụng cắt phình động mạch thận ngoài thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18844 | BS_27.582 | Phẫu thuật nội soi cắt lạc nội mạc tử cung thành bàng quang | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18845 | BS_27.583 | Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần, cắt thận tiết kiệm có hạ nhiệt | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18846 | BS_27.584 | Phẫu thuật nội soi thay khớp gối bằng robot | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18847 | BS_27.585 | Phẫu thuật nội soi đốt u buồng trứng 2 bên bằng Microwave | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18848 | BS_27.586 | Phẫu thuật nội soi đốt u buồng trứng phải bằng Microwave | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18849 | BS_27.587 | Phẫu thuật nội soi đốt u buồng trứng trái bằng Microwave | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| 18850 | BS_27.588 | Phẫu thuật nội soi cố định thành trước âm đạo vào mỏm nhô xương cùng có giá đỡ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn