| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18701 | 27.439 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18702 | 27.440 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18703 | 27.441 | Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18704 | 27.442 | Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18705 | 27.443 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18706 | 27.444 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18707 | 27.445 | Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18708 | 27.446 | Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18709 | 27.447 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18710 | 27.448 | Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18711 | 27.449 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18712 | 27.450 | Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18713 | 27.451 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18714 | 27.452 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18715 | 27.453 | Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18716 | 27.454 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18717 | 27.455 | Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18718 | 27.456 | Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18719 | 27.457 | Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18720 | 27.458 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18721 | 27.459 | Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18722 | 27.460 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18723 | 27.461 | Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18724 | 27.462 | Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18725 | 27.463 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn