| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18576 | 27.314 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18577 | 27.315 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18578 | 27.316 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18579 | 27.317 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18580 | 27.318 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18581 | 27.319 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18582 | 27.320 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18583 | 27.321 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18584 | 27.322 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18585 | 27.323 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18586 | 27.324 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18587 | 27.325 | Nội soi cắt nang tuyến thượng thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18588 | 27.326 | Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18589 | 27.327 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18590 | 27.328 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18591 | 27.329 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18592 | 27.330 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18593 | 27.331 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18594 | 27.332 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18595 | 27.333 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18596 | 27.334 | Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị ...) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18597 | 27.335 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18598 | 27.336 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18599 | 27.337 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18600 | 27.338 | Phẫu thuật nội soi khác | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn