| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18551 | 27.289 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy + cắt lách | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18552 | 27.290 | Phẫu thuật nội soi cắt u tụy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18553 | 27.291 | Phẫu thuật nội soi cắt nang tụy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18554 | 27.292 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18555 | 27.293 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18556 | 27.294 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18557 | 27.295 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18558 | 27.296 | Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18559 | 27.297 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18560 | 27.298 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18561 | 27.299 | Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18562 | 27.300 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18563 | 27.301 | Phẫu thuật nội soi cắt nang lách | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18564 | 27.302 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang lách | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18565 | 27.303 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18566 | 27.304 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18567 | 27.305 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18568 | 27.306 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18569 | 27.307 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18570 | 27.308 | Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18571 | 27.309 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18572 | 27.310 | Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18573 | 27.311 | Phẫu thuật nội soi đổi dòng tá tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18574 | 27.312 | Phẫu thuật nội soi đảo dòng tụy mật | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18575 | 27.313 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn