| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18526 | 27.264 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18527 | 27.265 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18528 | 27.266 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18529 | 27.267 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18530 | 27.268 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18531 | 27.269 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18532 | 27.270 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18533 | 27.271 | Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18534 | 27.272 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18535 | 27.273 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18536 | 27.274 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18537 | 27.275 | Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18538 | 27.276 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18539 | 27.277 | Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18540 | 27.278 | Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18541 | 27.279 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18542 | 27.280 | phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18543 | 27.281 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18544 | 27.282 | Phẫu thuật nội soi cắt u OMC | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18545 | 27.283 | Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18546 | 27.284 | phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18547 | 27.285 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18548 | 27.286 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18549 | 27.287 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18550 | 27.288 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn