| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18501 | 27.239 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18502 | 27.240 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18503 | 27.241 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18504 | 27.242 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18505 | 27.243 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18506 | 27.244 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18507 | 27.245 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18508 | 27.246 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18509 | 27.247 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18510 | 27.248 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18511 | 27.249 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18512 | 27.250 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18513 | 27.251 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18514 | 27.252 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18515 | 27.253 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18516 | 27.254 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18517 | 27.255 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18518 | 27.256 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18519 | 27.257 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18520 | 27.258 | Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18521 | 27.259 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18522 | 27.260 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18523 | 27.261 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18524 | 27.262 | Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18525 | 27.263 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn