| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18426 | 27.166 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18427 | 27.167 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18428 | 27.168 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18429 | 27.169 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18430 | 27.170 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18431 | 27.171 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18432 | 27.172 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18433 | 27.173 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18434 | 27.174 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18435 | 27.175 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18436 | 27.176 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18437 | 27.177 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18438 | 27.178 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18439 | 27.179 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18440 | 27.180 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18441 | 27.181 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18442 | 27.182 | Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18443 | 27.183 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18444 | 27.184 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18445 | 27.185 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18446 | 27.186 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18447 | 27.187 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18448 | 27.188 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18449 | 27.189 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18450 | 27.190 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn