| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18351 | 27.91 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18352 | 27.92 | Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18353 | 27.93 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18354 | 27.94 | Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18355 | 27.95 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18356 | 27.96 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18357 | 27.97 | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18358 | 27.98 | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18359 | 27.99 | Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18360 | 27.100 | Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18361 | 27.101 | Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18362 | 27.102 | Phẫu thuật nội soi thay van hai lá | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18363 | 27.103 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18364 | 27.104 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18365 | 27.105 | Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18366 | 27.106 | Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18367 | 27.107 | Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18368 | 27.108 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18369 | 27.109 | Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18370 | 27.110 | Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18371 | 27.111 | Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18372 | 27.112 | Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong để làm cầu nối | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18373 | 27.113 | Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển để làm cầu nối | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18374 | 27.114 | Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay để làm cầu nối | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18375 | 27.115 | Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn