| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18301 | 27.41 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18302 | 27.42 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18303 | 27.43 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18304 | 27.44 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18305 | 27.45 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18306 | 27.46 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18307 | 27.47 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18308 | 27.48 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18309 | 27.49 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18310 | 27.50 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18311 | 27.51 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18312 | 27.52 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18313 | 27.53 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18314 | 27.54 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18315 | 27.55 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18316 | 27.56 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18317 | 27.57 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18318 | 27.58 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18319 | 27.59 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18320 | 27.60 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18321 | 27.61 | Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18322 | 27.62 | Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18323 | 27.63 | Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18324 | 27.64 | Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18325 | 27.65 | Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn