| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26. VI PHẪU | ||||||||
| 18226 | 26.26 | Phẫu thuật vi phẫu thanh quản | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18227 | 26.27 | Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…) | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18228 | 26.28 | Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18229 | 26.29 | Phẫu thuật vi phẫu nối lại vòi sau cắt, tắc, tạo hình loa vòi | 26. VI PHẪU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18230 | 26.30 | Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18231 | 26.31 | Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18232 | 26.32 | Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18233 | 26.33 | Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18234 | 26.34 | Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18235 | 26.35 | Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | ||||
| 18236 | 26.36 | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | ||||
| 18237 | 26.37 | Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18238 | 26.38 | Nối ống dẫn tinh - mào tinh hoàn bằng vi phẫu thuật | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18239 | 26.39 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18240 | 26.40 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18241 | 26.41 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18242 | 26.42 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18243 | 26.43 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18244 | 26.44 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18245 | 26.45 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18246 | 26.46 | Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh...) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 26. VI PHẪU | ĐB | ||||
| 18247 | 26.47 | Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18248 | 26.48 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18249 | 26.49 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18250 | 26.50 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời | 26. VI PHẪU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn