| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25. GIẢI PHẪU BỆNH | ||||||||
| 18026 | 25.32 | Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18027 | 25.33 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18028 | 25.34 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18029 | 25.35 | Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18030 | 25.36 | Nhuộm xanh alcian | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18031 | 25.37 | Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18032 | 25.38 | Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18033 | 25.39 | Nhuộm đa màu theo Lillie (i95i) | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18034 | 25.40 | Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18035 | 25.41 | Nhuộm theo phương pháp Custer cho các mảnh cắt của tủy xương | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18036 | 25.42 | Nhuộm theo phương pháp Schmorl cho các mảnh cắt của tủy xương | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18037 | 25.43 | Nhuộm Soudan III hoặc IV hoặc Oil Red O trong dung dịch Ethanol | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18038 | 25.44 | Nhuộm Oil Red O trong cồn isopropylic | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18039 | 25.45 | Nhuộm đen Soudan B trong diacetin | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18040 | 25.46 | Nhuộm đen Soudan B hoà tan trong propylen-glycol | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18041 | 25.47 | Nhuộm đen Soudan B hoà tan trong ethanol - glycol | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18042 | 25.48 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Cain | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18043 | 25.49 | Nhuộm Grocott | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18044 | 25.50 | Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18045 | 25.51 | Nhuộm bạc Warthin - Stary phát hiện Helicobacter pylori | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18046 | 25.52 | Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18047 | 25.53 | Nhuộm sắt cao | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18048 | 25.54 | Nhuộm Gomori cho sợi võng | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18049 | 25.55 | Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18050 | 25.56 | Nhuộm phát hiện adenosine triphosphatase (ATPase) | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn