| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25. GIẢI PHẪU BỆNH | ||||||||
| 18001 | 25.7 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | II | ||||
| 18002 | 25.8 | Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 18003 | 25.9 | Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 18004 | 25.10 | Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 18005 | 25.11 | Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scan | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 18006 | 25.12 | Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 18007 | 25.13 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | III | ||||
| 18008 | 25.14 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | III | ||||
| 18009 | 25.15 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | III | ||||
| 18010 | 25.16 | Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | I | ||||
| 18011 | 25.17 | Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18012 | 25.18 | Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | II | ||||
| 18013 | 25.19 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | III | ||||
| 18014 | 25.20 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18015 | 25.21 | Tế bào học dịch màng khớp | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18016 | 25.22 | Tế bào học nước tiểu | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18017 | 25.23 | Tế bào học đờm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18018 | 25.24 | Tế bào học dịch chải phế quản | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18019 | 25.25 | Tế bào học dịch rửa phế quản | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18020 | 25.26 | Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18021 | 25.27 | Tế bào học dịch rửa ổ bụng | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | |||||
| 18022 | 25.28 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm súc vật thực nghiệm | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | III | ||||
| 18023 | 25.29 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | III | ||||
| 18024 | 25.30 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | III | ||||
| 18025 | 25.31 | Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học | 25. GIẢI PHẪU BỆNH | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn