Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG
17626 24.45 Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17627 24.46 Vibrio cholerae PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17628 24.47 Vibrio cholerae Real-time PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17629 24.48 Vibrio cholerae giải trình tự gene 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17630 24.49 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17631 24.50 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17632 24.51 Neisseria gonorrhoeae PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17633 24.52 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17634 24.53 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17635 24.54 Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17636 24.55 Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17637 24.56 Neisseria meningitidis nhuộm soi 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17638 24.57 Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17639 24.58 Neisseria meningitidis PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17640 24.59 Neisseria meningitidis Real-time PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17641 24.60 Chlamydia test nhanh 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17642 24.61 Chlamydia nhuộm huỳnh quang 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17643 24.62 Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17644 24.63 Chlamydia Ab miễn dịch tự động 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17645 24.64 Chlamydia PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17646 24.65 Chlamydia Real-time PCR 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17647 24.66 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

17648 24.67 Chlamydia giải trình tự gene 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

17649 24.68 Clostridium nuôi cấy, định danh 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

17650 24.69 Clostridium difficile miễn dịch bán tự động 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn