| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 151 | 1.151 | Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 152 | 1.152 | Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 153 | 1.153 | Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | ||||
| 154 | 1.154 | Theo dõi các thông số cơ học phổi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 155 | 1.155 | Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | ||||
| 156 | 1.156 | Điều trị bằng oxy cao áp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 157 | 1.157 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 158 | 1.158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 159 | 1.159 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 160 | 1.160 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 161 | 1.161 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 162 | 1.162 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 163 | 1.163 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 164 | 1.164 | Thông bàng quang | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 165 | 1.165 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 166 | 1.166 | Vận động trị liệu bàng quang | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 167 | 1.167 | Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 168 | 1.168 | Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | ||||
| 169 | 1.169 | Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | ||||
| 170 | 1.170 | Bài niệu cưỡng bức | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 171 | 1.171 | Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 172 | 1.172 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 173 | 1.173 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 174 | 1.174 | Thận nhân tạo cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 175 | 1.175 | Thận nhân tạo thường quy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn