| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 17151 | BS_22.716 | Sàng lọc kháng thể bất thường cho túi máu, chế phẩm với kỹ thuật ống nghiệm | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17152 | BS_22.717 | Sàng lọc kháng thể bất thường cho túi máu, chế phẩm với kỹ thuật trên plate | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17153 | BS_22.718 | Sàng lọc kháng thể bất thường với kỹ thuật trên Gelcard | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17154 | BS_22.719 | Sàng lọc kháng thể bất thường với kỹ thuật trên ống nghiệm | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17155 | BS_22.720 | Sàng lọc kháng thể bất thường với kỹ thuật trên plate | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17156 | BS_22.721 | Tách thành phần máu bằng ly tâm | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17157 | BS_22.722 | Tìm kháng thể kháng thể bạch cầu đa nhân trung tính | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17158 | BS_22.723 | Truyền máu tự thân có kế hoạch | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17159 | BS_22.724 | Vận chuyển máu, chế phẩm máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17160 | BS_22.725 | Xác định kháng nguyên dưới nhóm hệ ABO | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17161 | BS_22.726 | Xét nghiệm Anti- cmV IgG bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17162 | BS_22.727 | Xét nghiệm Anti- cmV IgM bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17163 | BS_22.728 | Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgG và IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17164 | BS_22.729 | Xét nghiệm Anti-HBc (Total IgM) bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17165 | BS_22.730 | Xét nghiệm Anti-HBe bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17166 | BS_22.731 | Xét nghiệm Anti-HBs bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17167 | BS_22.732 | Xét nghiệm Anti-HCV bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17168 | BS_22.733 | Xét nghiệm cross-match khi truyền khối tiểu cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17169 | BS_22.734 | Xét nghiệm HBeAg bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17170 | BS_22.735 | Xét nghiệm HBsAg bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17171 | BS_22.736 | Xét nghiệm HIV bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17172 | BS_22.737 | Xét nghiệm HTLV I/II (Bằng phương pháp ELISA hoặc hóa phát quang miễn dịch) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17173 | BS_22.738 | Xét nghiệm kháng thể kháng giang mai bằng kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17174 | BS_22.739 | Aldosterone niệu 24h | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17175 | BS_22.740 | Allergy Panel 1 | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn