| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 17101 | 22.666 | Xét nghiệm sàng lọc viêm gan E đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang kỹ thuật NAT | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17102 | 22.667 | Xét nghiệm sàng lọc anti-HBc đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17103 | 22.668 | Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17104 | 22.669 | Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17105 | 22.670 | Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kidd (Jka, Jkb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17106 | 22.671 | Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fyaa, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17107 | 22.672 | Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lutheran (Lua, Lub) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17108 | 22.673 | Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17109 | 22.674 | Xét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên P1 đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17110 | 22.675 | Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17111 | 22.676 | Gạn tách huyết tương điều trị | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 17112 | 22.677 | Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | III | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 17113 | 22.678 | Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | III | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 17114 | 22.679 | Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | III | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 17115 | 22.680 | Truyền thuốc thải sắt đường dưới da | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 17116 | 22.681 | Chăm sóc người bệnh điều trị trong phòng ghép tế bào gốc | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 17117 | 22.682 | Truyền khối tế bào gốc tạo máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 17118 | 22.683 | Xử lý tế bào gốc bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17119 | 22.684 | Xử lý tế bào gốc bằng phương pháp thủ công | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17120 | 22.685 | Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng phương pháp thủ công | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17121 | 22.686 | Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17122 | 22.687 | Tìm kiếm nguồn tế bào gốc phù hợp cho ghép | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17123 | 22.688 | Chọn lọc tế bào gốc sử dụng kỹ thuật từ tính | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17124 | 22.689 | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17125 | 22.690 | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn