| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 17051 | 22.616 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17052 | 22.617 | Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17053 | 22.618 | Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17054 | 22.619 | Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17055 | 22.620 | Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17056 | 22.621 | Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17057 | 22.622 | Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17058 | 22.623 | Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17059 | 22.624 | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17060 | 22.625 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17061 | 22.626 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật Scangel) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17062 | 22.627 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17063 | 22.628 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17064 | 22.629 | Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17065 | 22.630 | Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17066 | 22.631 | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17067 | 22.632 | Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh máu ác tính bằng phương pháp Flow-cytometry | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17068 | 22.633 | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17069 | 22.634 | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17070 | 22.635 | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17071 | 22.636 | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17072 | 22.637 | Đánh giá chỉ số IS (sepsis index) trên máy flow cytometry | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17073 | 22.638 | Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17074 | 22.639 | Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17075 | 22.640 | Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR- RFLP | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn