Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17026 22.591 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17027 22.592 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17028 22.593 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17029 22.594 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17030 22.595 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17031 22.596 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17032 22.597 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17033 22.598 Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Antigen) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17034 22.599 Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Activity) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17035 22.600 Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17036 22.601 Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17037 22.602 Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17038 22.603 Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17039 22.604 Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17040 22.605 Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17041 22.606 OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17042 22.607 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17043 22.608 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17044 22.609 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17045 22.610 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17046 22.611 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17047 22.612 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17048 22.613 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17049 22.614 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17050 22.615 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn