| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 17026 | 22.591 | Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17027 | 22.592 | Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17028 | 22.593 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17029 | 22.594 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17030 | 22.595 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17031 | 22.596 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17032 | 22.597 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17033 | 22.598 | Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Antigen) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17034 | 22.599 | Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Activity) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17035 | 22.600 | Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17036 | 22.601 | Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17037 | 22.602 | Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17038 | 22.603 | Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17039 | 22.604 | Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17040 | 22.605 | Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17041 | 22.606 | OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17042 | 22.607 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17043 | 22.608 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17044 | 22.609 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17045 | 22.610 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17046 | 22.611 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17047 | 22.612 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17048 | 22.613 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17049 | 22.614 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 17050 | 22.615 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn