Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17001 22.566 Định lượng hoạt tính antithrombin/antithrombinIII (AT activity/ATIII activity) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17002 22.567 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17003 22.568 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17004 22.569 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17005 22.570 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17006 22.571 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17007 22.572 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17008 22.573 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17009 22.574 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17010 22.575 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17011 22.576 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17012 22.577 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17013 22.578 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17014 22.579 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17015 22.580 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17016 22.581 Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17017 22.582 Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17018 22.583 Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17019 22.584 Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17020 22.585 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17021 22.586 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17022 22.587 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17023 22.588 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM- APTEM) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17024 22.589 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
17025 22.590 Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn