| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16951 | 22.516 | Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | II | ||||
| 16952 | 22.517 | Chẩn đoán trước sinh cho các bệnh máu bẩm sinh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16953 | 22.518 | Khám tuyển chọn người hiến tế bào gốc | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16954 | 22.519 | Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16955 | 22.520 | Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | ||||
| 16956 | 22.521 | Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ĐB | ||||
| 16957 | 22.522 | Phân lập tế bào gốc bằng ly tâm túi dẻo | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16958 | 22.523 | Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16959 | 22.524 | Phân lập tế bào gốc bằng ống Falcon 50 ml, không dùng hóa chất | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16960 | 22.525 | Phân lập tế bào gốc bằng ống chuyên dụng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16961 | 22.526 | Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng Ficoll | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16962 | 22.527 | Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16963 | 22.528 | Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16964 | 22.529 | Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16965 | 22.530 | Thu thập và phân lập tế bào gốc từ dịch tủy xương bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16966 | 22.531 | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16967 | 22.532 | Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16968 | 22.533 | Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16969 | 22.534 | Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16970 | 22.535 | Phân lập tế bào gốc trung mô | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16971 | 22.536 | Thu hoạch dịch tủy xương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16972 | 22.537 | Thu gom tế bào đơn nhân máu ngoại vi bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16973 | 22.538 | Giảm huyết tương trong tủy xương và các tế bào gốc tạo máu từ apheresis | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16974 | 22.539 | Hướng dẫn loại bỏ hồng cầu bằng lắng đọng hydroxyethyl starch (HES) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16975 | 22.540 | Giảm thể tích tế bào gốc máu ngoại vi để bảo quản lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn