| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16926 | 22.491 | Lọc bạch cầu trong khối tiểu cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16927 | 22.492 | Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu ở quầy lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16928 | 22.493 | Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu trong nitơ lỏng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16929 | 22.494 | Loại bỏ glycerol trong khối hồng cầu đông lạnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16930 | 22.495 | Chiếu tia tử ngoại, hồng ngoại bất hoạt virus trong khối hồng cầu, khối tiểu cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16931 | 22.496 | Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng hóa chất | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16932 | 22.497 | Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng nhiệt | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16933 | 22.498 | Điều chế chế phẩm máu (khối hồng cầu) để thay máu cho người bệnh sơ sinh tan máu do bị bất đồng nhóm máu mẹ con | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16934 | 22.499 | Rút máu để điều trị | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 16935 | 22.500 | Truyền thay máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 16936 | 22.501 | Truyền máu tại giường bệnh (người bệnh điều trị nội - ngoại trú) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | II | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 16937 | 22.502 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 16938 | 22.503 | Gạn bạch cầu điều trị | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 16939 | 22.504 | Gạn tiểu cầu điều trị | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 16940 | 22.505 | Gạn hồng cầu điều trị | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 16941 | 22.506 | Trao đổi huyết tương điều trị | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | ||||
| 16942 | 22.507 | Lọc máu liên tục | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ĐB | ||||
| 16943 | 22.508 | Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâm | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | ||||
| 16944 | 22.509 | Chăm sóc catheter cố định | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | III | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 16945 | 22.510 | Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạch | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 16946 | 22.511 | Chăm sóc người bệnh điều trị trong phòng vô trùng | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 16947 | 22.512 | Thử phản ứng với globulin kháng tuyến ức, kháng lympho (ATG, ALG) trên người bệnh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16948 | 22.513 | Ghép tế bào gốc tạo máu tự thân | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | ||||
| 16949 | 22.514 | Ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | ||||
| 16950 | 22.515 | Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn